灰心丧气

灰心丧气
huīxīnsàng
hôi tâm táng khí

chán nản tuyệt vọng; nguội lạnh tâm can [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chán nản tuyệt vọng; nguội lạnh tâm can [thành ngữ]

    • Đừng nản lòng!

  2. tính từ

    tiều tụy; ủ rũ; suy kiệt

    • Anh ấy chán nản vì thi không tốt.

  3. tính từ

    chán nản; mất hết nhuệ khí; tuyệt vọng [thành ngữ]

    • Anh ấy thất vọng vì thi trượt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.