Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
/
灰心丧气
灰心丧气
hôi tâm táng khí
chán nản tuyệt vọng; nguội lạnh tâm can [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chán nản tuyệt vọng; nguội lạnh tâm can [thành ngữ]
- !
Đừng nản lòng!
- 貳形tính từ
tiều tụy; ủ rũ; suy kiệt
- 。
Anh ấy chán nản vì thi không tốt.
- 參形tính từ
chán nản; mất hết nhuệ khí; tuyệt vọng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thất vọng vì thi trượt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ灰心丧气
Phồn thể灰心喪氣
hôi tâm táng khí
chán nản tuyệt vọng; nguội lạnh tâm can [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chán nản tuyệt vọng; nguội lạnh tâm can [thành ngữ]
- !
Đừng nản lòng!
- 貳形tính từ
tiều tụy; ủ rũ; suy kiệt
- 。
Anh ấy chán nản vì thi không tốt.
- 參形tính từ
chán nản; mất hết nhuệ khí; tuyệt vọng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thất vọng vì thi trượt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.