Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
/
灯芯草
灯芯草
đăng tâm thảo
cây lác; cói đèn (Juncus effusus)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây lác; cói đèn (Juncus effusus)(kế thừa)
- 。
Cây đăng tâm thảo là một loại thực vật phổ biến.
- 貳名danh từ
cây cói đăng tâm (Juncus effusus); cây lõi đèn(kế thừa)
- 。
Cây bấc là một loại thực vật phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ灯芯草
Phồn thể燈芯草
đăng tâm thảo
cây lác; cói đèn (Juncus effusus)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây lác; cói đèn (Juncus effusus)(kế thừa)
- 。
Cây đăng tâm thảo là một loại thực vật phổ biến.
- 貳名danh từ
cây cói đăng tâm (Juncus effusus); cây lõi đèn(kế thừa)
- 。
Cây bấc là một loại thực vật phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.