灯泡

灯泡
dēngpào
đăng phao

bóng đèn; bong bóng nước

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14505Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bóng đèn; bong bóng nước

    发光照亮的玻璃球形电器fāguāng zhàoliàng de bōli qiúxíng diànqì

    • Cái bóng đèn này hỏng rồi.

  2. danh từ

    bóng đèn; kẻ thứ ba (phá đám đôi tình nhân) (lóng)

    在约会的两个人中间做不受欢迎的第三个人zài yuēhuì de liǎng ge rén zhōngjiān zuò búshòu huānyíng de dì sān ge rén

    • Khi chúng tôi hẹn hò, anh ấy luôn là người thứ ba không mong muốn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.