Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
灯泡
bóng đèn; bong bóng nước
NGHĨA
- 壹名danh từ
bóng đèn; bong bóng nước
中发光照亮的玻璃球形电器fāguāng zhàoliàng de bōli qiúxíng diànqì
- 。
Cái bóng đèn này hỏng rồi.
- 貳名danh từ
bóng đèn; kẻ thứ ba (phá đám đôi tình nhân) (lóng)
中在约会的两个人中间做不受欢迎的第三个人zài yuēhuì de liǎng ge rén zhōngjiān zuò búshòu huānyíng de dì sān ge rén
- ,。
Khi chúng tôi hẹn hò, anh ấy luôn là người thứ ba không mong muốn.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 包bao(gói, bọc)HÌNH THANH
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
bóng đèn; bong bóng nước
NGHĨA
- 壹名danh từ
bóng đèn; bong bóng nước
中发光照亮的玻璃球形电器fāguāng zhàoliàng de bōli qiúxíng diànqì
- 。
Cái bóng đèn này hỏng rồi.
- 貳名danh từ
bóng đèn; kẻ thứ ba (phá đám đôi tình nhân) (lóng)
中在约会的两个人中间做不受欢迎的第三个人zài yuēhuì de liǎng ge rén zhōngjiān zuò búshòu huānyíng de dì sān ge rén
- ,。
Khi chúng tôi hẹn hò, anh ấy luôn là người thứ ba không mong muốn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.