灭顶

灭顶
mièdǐng
diệt đỉnh

nhấn chìm; bị dìm chết; (bóng) bị huỷ diệt hoàn toàn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhấn chìm; bị dìm chết; (bóng) bị huỷ diệt hoàn toàn

    • Anh ấy suýt bị lũ lụt nhấn chìm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.