Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
/
灭族
灭族
diệt tộc
diệt tộc; chu di toàn tộc (hình phạt giết hại toàn bộ thành viên trong gia tộc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
diệt tộc; chu di toàn tộc (hình phạt giết hại toàn bộ thành viên trong gia tộc)
- 。
Diệt tộc là một hình phạt tàn khốc thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ灭族
Phồn thể滅族
diệt tộc
diệt tộc; chu di toàn tộc (hình phạt giết hại toàn bộ thành viên trong gia tộc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
diệt tộc; chu di toàn tộc (hình phạt giết hại toàn bộ thành viên trong gia tộc)
- 。
Diệt tộc là một hình phạt tàn khốc thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.