火警

火警
huǒjǐng
hoả cảnh

báo động cháy; chuông báo cháy

1 nghĩa#21788
NGHĨA

NGHĨA

  1. báo động cháy; chuông báo cháy

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.