火箭筒

火箭筒
huǒjiàntǒng
hoả tiễn đồng

súng phóng rocket; súng bazooka

2 nghĩa#28011
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    súng phóng rocket; súng bazooka

    • Bazooka là một loại vũ khí.

  2. danh từ

    súng phóng rocket; súng phóng lựu rocket

    • Anh ấy vác một khẩu súng phóng lựu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.