火箭炮

火箭炮
huǒjiànpào
hoả tiễn pháo

pháo phản lực; pháo tên lửa

1 nghĩa#38622
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    pháo phản lực; pháo tên lửa

    • Pháo phản lực là một loại vũ khí mạnh mẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.