火种

火种
huǒzhǒng
hoả chủng

mồi lửa; (bóng) đốm lửa (của cách mạng...)

4 nghĩa#21510
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mồi lửa; (bóng) đốm lửa (của cách mạng...)

  2. mồi lửa; nguồn lửa; (bóng) mầm mống

  3. mồi lửa; đốm lửa; (bóng) mầm mống

  4. mồi lửa; đốm lửa giữ (để nhóm lửa); (bóng) mầm mống

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.