- 火hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
than hồng; than đỏ rực
than hồng; than đỏ rực
Than hồng có thể dùng để sưởi ấm.
than hồng; than đỏ
Than hồng cháy rất mạnh trong lò.
than hồng; than đang cháy
Phố Fo Tan (khu vực ở Hồng Kông)
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
than hồng; than đỏ rực
than hồng; than đỏ rực
Than hồng có thể dùng để sưởi ấm.
than hồng; than đỏ
Than hồng cháy rất mạnh trong lò.
than hồng; than đang cháy
Phố Fo Tan (khu vực ở Hồng Kông)
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.