火炭

火炭
huǒtàn
hoả thán

than hồng; than đỏ rực

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    than hồng; than đỏ rực

    • Than hồng có thể dùng để sưởi ấm.

  2. danh từ

    than hồng; than đỏ

    • Than hồng cháy rất mạnh trong lò.

  3. than hồng; than đang cháy

  4. Phố Fo Tan (khu vực ở Hồng Kông)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.