火湖

火湖
huǒ
hoả hồ

hồ lửa; hồ lửa cháy

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hồ lửa; hồ lửa cháy

    • Hồ lửa là một nơi rất nguy hiểm.

  2. danh từ

    hồ lửa; hồ diêm sinh cháy (trong Kinh Thánh)

    • Hồ lửa là một nơi đáng sợ.

  3. hồ lửa (địa ngục trong thần thoại Kitô giáo)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.