- 火hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
dầu hỏa; (phương ngữ) dầu lửa
dầu hỏa; (phương ngữ) dầu lửa
Dầu hỏa là một loại nhiên liệu.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
dầu hỏa; (phương ngữ) dầu lửa
dầu hỏa; (phương ngữ) dầu lửa
Dầu hỏa là một loại nhiên liệu.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.