火枪手

火枪手
huǒqiāngshǒu
hoả thương thủ

xạ thủ súng hỏa mai; musketeer

2 nghĩa#37948
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. xạ thủ súng hỏa mai; musketeer

  2. tay súng; xạ thủ; người viết thuê (làm bài hộ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.