- 火hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
súng hỏa mai; súng hỏa thương (súng cũ dùng thuốc súng)
súng hỏa mai; súng hỏa thương (súng cũ dùng thuốc súng)
súng hỏa mai; hỏa thương (thời cổ)
súng hỏa mai; súng hỏa thương (súng cũ dùng thuốc súng)
súng hỏa mai; súng hỏa thương (súng cũ dùng thuốc súng)
súng hỏa mai; hỏa thương (thời cổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.