火枪

火枪
huǒqiāng
hoả thương

súng hỏa mai; súng hỏa thương (súng cũ dùng thuốc súng)

2 nghĩa#45266
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. súng hỏa mai; súng hỏa thương (súng cũ dùng thuốc súng)

  2. súng hỏa mai; hỏa thương (thời cổ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.