- 火hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
đèn pin
đèn pin
Anh ấy cầm một ngọn đuốc trong tay.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
đèn pin
đèn pin
Anh ấy cầm một ngọn đuốc trong tay.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.