火急

火急
huǒ
hoả cấp

cực kỳ khẩn cấp; cấp bách

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cực kỳ khẩn cấp; cấp bách

    • Chuyện này rất khẩn cấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.