火坑

火坑
huǒkēng
hoả khanh

hố lửa; (bóng) hoàn cảnh khốn khổ; vũng lầy

2 nghĩa#41333
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hố lửa; (bóng) hoàn cảnh khốn khổ; vũng lầy

    • Anh ấy đã thoát ra khỏi hố lửa.

  2. hố lửa; (bóng) địa ngục trần gian; hoàn cảnh cực khổ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.