火刑

火刑
huǒxíng
hoả hình

hình phạt thiêu sống; hỏa hình

2 nghĩa#35987
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hình phạt thiêu sống; hỏa hình

    • Hỏa hình là một hình phạt tàn khốc.

  2. danh từ

    hình phạt thiêu sống; hỏa hình

    • Hỏa hình là một hình phạt tàn khốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.