灌铅

灌铅
guànqiān
quán duyên

rót chì vào; cho chì vào để tăng trọng lượng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rót chì vào; cho chì vào để tăng trọng lượng

    • Anh ta đã đổ chì vào xúc xắc.

  2. động từ

    đúc chì vào (xúc xắc gian lận); (bóng) gian lận

    • Con xúc xắc này đã bị đổ chì.

  3. động từ

    rót chì nóng chảy vào miệng (hình phạt)

    • Thời cổ đại có một hình phạt gọi là quán duyên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.