灌溉渠

灌溉渠
guàngài
quán khái cừ

kênh dẫn nước; kênh thủy lợi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. kênh dẫn nước; kênh thủy lợi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.