灌木

灌木
guàn
quán mộc

cây bụi; bụi cây

2 nghĩa#22961
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. cây bụi; bụi cây

  2. cây nhỏ; cây con

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.