灌制

灌制
guànzhì
quán chế

thu âm; thu đĩa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thu âm; thu đĩa

    • Họ đã thu âm một album mới.

  2. động từ

    đúc khuôn; đổ khuôn (thạch cao, kim loại, v.v.)

    • Anh ấy đang đúc một bức tượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.