激流

激流
liú
kích lưu

dòng chảy xiết; thác nước; cấp lưu

3 nghĩa#44777
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dòng chảy xiết; thác nước; cấp lưu

    • Dòng nước xiết của con sông này rất nguy hiểm.

  2. danh từ

    dòng chảy xiết; thác nước

    • Dòng chảy xiết của con sông này rất nguy hiểm.

  3. danh từ

    dòng nước xiết; thác ghềnh

    • Anh ấy thích chèo thuyền trong dòng nước xiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.