Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
激流
激流
kích lưu
dòng chảy xiết; thác nước; cấp lưu
3 nghĩa#44777
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dòng chảy xiết; thác nước; cấp lưu
- 。
Dòng nước xiết của con sông này rất nguy hiểm.
- 貳名danh từ
dòng chảy xiết; thác nước
- 。
Dòng chảy xiết của con sông này rất nguy hiểm.
- 參名danh từ
dòng nước xiết; thác ghềnh
- 。
Anh ấy thích chèo thuyền trong dòng nước xiết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
激流
Phồn thể激
kích lưu
dòng chảy xiết; thác nước; cấp lưu
3 nghĩa#44777
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dòng chảy xiết; thác nước; cấp lưu
- 。
Dòng nước xiết của con sông này rất nguy hiểm.
- 貳名danh từ
dòng chảy xiết; thác nước
- 。
Dòng chảy xiết của con sông này rất nguy hiểm.
- 參名danh từ
dòng nước xiết; thác ghềnh
- 。
Anh ấy thích chèo thuyền trong dòng nước xiết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)