澄澈

澄澈
chéngchè
trừng triệt

trong suốt; thanh trong; sáng trong

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trong suốt; thanh trong; sáng trong

    • Nước hồ trong vắt nhìn thấy đáy.

  2. tính từ

    trong veo; trong suốt; thanh khiết

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.