chéng
trừng
bộ thuỷ · 15 nét

trong suốt; thanh trong; sáng trong

4 nghĩa#47842
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trong suốt; thanh trong; sáng trong

    • Nước hồ trong vắt.

  2. động từ

    làm rõ; tìm hiểu rõ

    • Xin bạn làm trong nước.

  3. động từ

    tinh luyện; chiết xuất; lọc lấy (cái cốt lõi)

    • Làm trong nước.

  4. danh từ

    Tên họ Trừng

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.