/
澄
澄
trừng
⽔bộ thuỷ · 15 néttrong suốt; thanh trong; sáng trong
4 nghĩa#47842
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
trong suốt; thanh trong; sáng trong
- 。
Nước hồ trong vắt.
- 貳动động từ
làm rõ; tìm hiểu rõ
- 。
Xin bạn làm trong nước.
- 參动động từ
tinh luyện; chiết xuất; lọc lấy (cái cốt lõi)
- 。
Làm trong nước.
- 肆名danh từ
Tên họ Trừng
澄
trừng
⽔bộ thuỷ · 15 nét(của chất lỏng) lắng xuống; lắng trong
2 nghĩa#47842
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(của chất lỏng) lắng xuống; lắng trong
- 。
Hãy để nước lắng xuống một chút.
- 貳动động từ
sáng; sáng sủa; rõ ràng
- 。
Nước trong vắt nhìn thấy đáy.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
澄
Phồn thể澂
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
trong suốt; thanh trong; sáng trong
- 。
Nước hồ trong vắt.
- 貳动động từ
làm rõ; tìm hiểu rõ
- 。
Xin bạn làm trong nước.
- 參动động từ
tinh luyện; chiết xuất; lọc lấy (cái cốt lõi)
- 。
Làm trong nước.
- 肆名danh từ
Tên họ Trừng
澄
Phồn thể澂
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(của chất lỏng) lắng xuống; lắng trong
- 。
Hãy để nước lắng xuống một chút.
- 貳动động từ
sáng; sáng sủa; rõ ràng
- 。
Nước trong vắt nhìn thấy đáy.
KẾT HỢP3 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)