shān
san
bộ thuỷ · 15 nét

rưng rưng nước mắt; đầy nước mắt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    rưng rưng nước mắt; đầy nước mắt

    • Cô ấy bật khóc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.