潮虫

潮虫
cháochóng
trào trùng

con rận ẩm; con bọ ẩm (Oniscidea)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con rận ẩm; con bọ ẩm (Oniscidea)

    • Con mối ẩm thích sống ở những nơi ẩm ướt.

  2. danh từ

    con rận đất; con bọ ẩm (họ Armadillidium)

    • Bọ cuốn chiếu thích môi trường ẩm ướt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.