潮汐

潮汐
cháo
trào tịch

thủy triều; sóng biển

1 nghĩa#23585
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thủy triều; sóng biển

    • Thủy triều là kết quả của sự tương tác hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trăng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.