潮水

潮水
cháoshuǐ
trào thuỷ

thủy triều; sóng biển

1 nghĩa#22305
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thủy triều; sóng biển

    • Thủy triều đã lên.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Quân ta tiến mạnh như vữ bão.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.