Tới nội dung chính

泔

泔
gān
cam
⽔bộ thuỷ · 8 nét

nước vo gạo; nước cơm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nước vo gạo; nước cơm

    • 。

      Nước vo gạo có thể dùng để nuôi heo.

泔
gān
cam
BỘ THỦ⽔
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu