漫漶

漫漶
mànhuàn
mạn hoán

(của chữ viết v.v.) mờ nhạt; không rõ ràng (do bị nước hoặc mài mòn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (của chữ viết v.v.) mờ nhạt; không rõ ràng (do bị nước hoặc mài mòn)

    • Chữ viết trên giấy đã mờ không rõ nữa rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.