漫溢

漫溢
màn
mạn dật

trào dâng mạnh mẽ; phun trào (thường dùng cho mặt trời mọc hoặc cảm xúc dâng trào)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trào dâng mạnh mẽ; phun trào (thường dùng cho mặt trời mọc hoặc cảm xúc dâng trào)

    • Nước sông tràn ra rồi.

  2. động từ

    tràn đầy; tràn ra ngoài

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.