演活

演活
yǎnhuó
diễn hoạt

diễn xuất sống động; thổi hồn vào nhân vật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    diễn xuất sống động; thổi hồn vào nhân vật

    • Anh ấy đã diễn sống động vai diễn này.

  2. động từ

    diễn xuất sống động; thể hiện nhân vật thật sự sống động

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.