Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
/
漏电
漏电
lậu điện
rò điện; rò rỉ điện
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rò điện; rò rỉ điện
- 。
Ổ cắm này bị rò điện rồi.
- 貳动động từ
rò điện; (bóng, khẩu) vô tình gây thương nhớ (qua sự quan tâm quá mức, v.v.)
- 。
Anh ấy luôn vô tình thu hút sự chú ý của các cô gái.
- 參动động từ
rò điện; rỉ điện
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ漏电
Phồn thể漏電
lậu điện
rò điện; rò rỉ điện
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rò điện; rò rỉ điện
- 。
Ổ cắm này bị rò điện rồi.
- 貳动động từ
rò điện; (bóng, khẩu) vô tình gây thương nhớ (qua sự quan tâm quá mức, v.v.)
- 。
Anh ấy luôn vô tình thu hút sự chú ý của các cô gái.
- 參动động từ
rò điện; rỉ điện
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)