漏电

漏电
lòudiàn
lậu điện

rò điện; rò rỉ điện

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rò điện; rò rỉ điện

    • Ổ cắm này bị rò điện rồi.

  2. động từ

    rò điện; (bóng, khẩu) vô tình gây thương nhớ (qua sự quan tâm quá mức, v.v.)

    • Anh ấy luôn vô tình thu hút sự chú ý của các cô gái.

  3. động từ

    rò điện; rỉ điện

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.