漏斗

漏斗
lòudǒu
lậu đẩu

cái phễu; hình phễu

1 nghĩa#40656
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cái phễu; hình phễu

    • Cái phễu này nhỏ quá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.