漂洗

漂洗
piǎo
phiếu tẩy

giặt rũ; tráng (quần áo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giặt rũ; tráng (quần áo)

    • Xin hãy giặt sạch quần áo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.