漂洋

漂洋
piāoyáng
phiêu dương

vượt biển; vượt đại dương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vượt biển; vượt đại dương

    • Anh ấy vượt biển sang Mỹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.