Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
/
漂摇
漂摇
phiêu dao
lắc lư; đung đưa
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lắc lư; đung đưa
- 。
Cành cây đung đưa trong gió.
- 貳形tính từ
lung lay; chao đảo; phiêu dao
- 。
Con thuyền nhỏ chao đảo trong gió và sóng.
- 參形tính từ
bất an; lo lắng; không yên
- 。
Con thuyền này chao đảo trong bão.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ漂摇
Phồn thể漂搖
phiêu dao
lắc lư; đung đưa
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lắc lư; đung đưa
- 。
Cành cây đung đưa trong gió.
- 貳形tính từ
lung lay; chao đảo; phiêu dao
- 。
Con thuyền nhỏ chao đảo trong gió và sóng.
- 參形tính từ
bất an; lo lắng; không yên
- 。
Con thuyền này chao đảo trong bão.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)