漂摇

漂摇
piāoyáo
phiêu dao

lắc lư; đung đưa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lắc lư; đung đưa

    • Cành cây đung đưa trong gió.

  2. tính từ

    lung lay; chao đảo; phiêu dao

    • Con thuyền nhỏ chao đảo trong gió và sóng.

  3. tính từ

    bất an; lo lắng; không yên

    • Con thuyền này chao đảo trong bão.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.