滴翠

滴翠
cuì
tích thuý

xanh mướt; xanh biếc (như ngọc bích)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xanh mướt; xanh biếc (như ngọc bích)

    • Những cây xanh mướt trong thung lũng.

  2. tính từ

    xanh mướt; xanh ngắt (của cây lá)

    • Cây cối trên núi xanh mướt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.