Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
/
滴定
滴定
tích định
chuẩn độ (phép chuẩn độ trong hóa học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chuẩn độ (phép chuẩn độ trong hóa học)
- 。
Chuẩn độ là một phương pháp phân tích hóa học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 疋sơ/thất(chân bước đúng chỗ)HÌNH THANH
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
滴定
Phồn thể滴
tích định
chuẩn độ (phép chuẩn độ trong hóa học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chuẩn độ (phép chuẩn độ trong hóa học)
- 。
Chuẩn độ là một phương pháp phân tích hóa học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)