Tới nội dung chính

滴

滴
dī
tích
⽔bộ thuỷ · 14 nét

giọt (nước); hạt (chất lỏng)

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#9714
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    giọt (nước); hạt (chất lỏng)

    中液体分成的小球形物体yètǐ fēnchéng de xiǎo qiúxíng wùtǐ

    • 。

      Nước nhỏ xuống rồi.

  2. 貳动động từ

    nhỏ giọt; chảy giọt; giọt (nước)

    中液体一滴一滴地流下来yètǐ yī dī yī dī de liú xiàlai

    • 。

      Nước nhỏ xuống rồi.

  3. 參动động từ

    nhỏ (giọt); nhỏ giọt; nhỏ (thuốc nhỏ mắt)

    中液体一滴一滴地落下yètǐ yī dī yī dī de làoxià

    • 。

      Xin hãy nhỏ vài giọt thuốc nhỏ mắt.

  4. 肆量lượng từ

    giọt (đơn vị đếm giọt chất lỏng)

    中液体一小粒的单位yètǐ yī xiǎo lì de dānyuán

滴
dī
tích
BỘ THỦ⽔
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu