滩涂

滩涂
tān
than đồ

bãi lầy; bãi bùn ven biển

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bãi lầy; bãi bùn ven biển

    • Bãi lầy này là thiên đường của các loài chim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.