滨海

滨海
bīnhǎi
tân hải

ven biển; duyên hải

HSK 7 (3.0)7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ven biển; duyên hải

    • Đây là một thành phố ven biển.

  2. tính từ

    ven biển; bờ biển

  3. danh từ

    Tân Hải (địa danh)

    • Khu mới Binhai rất đẹp.

  4. danh từ

    vùng ven biển; Tân Hải (khu quận cấp tỉnh thuộc Thiên Tân)

    • Khu Tân Hải ở Thiên Tân.

  5. danh từ

    huyện Tân Hải, thành phố Diêm Thành, Giang Tô

    • Huyện Binhai ở Giang Tô.

  6. danh từ

    vùng ven biển; thành phố Tân Hải (tên địa danh hư cấu trong văn học châm biếm chính trị)

    • Binhai là một thành phố lớn.

  7. danh từ

    vùng ven biển; Tân Hải (tên gọi tắt của Primorsky Krai, vùng lãnh thổ viễn đông Nga)

    • Vùng Primorsky ở Nga.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.