滥情

滥情
lànqíng
lạm tình

đa tình; dễ yêu bừa bãi; lăng nhăng trong tình cảm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đa tình; dễ yêu bừa bãi; lăng nhăng trong tình cảm

    • Anh ấy là một người lạm tình.

  2. danh từ

    đa tình; dễ xúc động; tình cảm tràn lan

    • Anh ấy là một người đa cảm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.