Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
满面
满面
mãn diện
khắp mặt; đầy mặt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
khắp mặt; đầy mặt
- 。
Anh ấy nhìn tôi với nụ cười rạng rỡ trên mặt.
- 貳形tính từ
đầy mặt; (cười) rạng rỡ khắp mặt
- 。
Cô ấy nhìn tôi với nụ cười rạng rỡ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
满面
Phồn thể滿面
mãn diện
khắp mặt; đầy mặt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
khắp mặt; đầy mặt
- 。
Anh ấy nhìn tôi với nụ cười rạng rỡ trên mặt.
- 貳形tính từ
đầy mặt; (cười) rạng rỡ khắp mặt
- 。
Cô ấy nhìn tôi với nụ cười rạng rỡ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)