Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
满清
满清
mãn thanh
triều Mãn Thanh (chỉ nhà Thanh, đặc biệt khi suy tàn hoặc dùng trong khẩu hiệu chống Thanh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
triều Mãn Thanh (chỉ nhà Thanh, đặc biệt khi suy tàn hoặc dùng trong khẩu hiệu chống Thanh)
- 。
Chính phủ Mãn Thanh tham nhũng và bất tài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
满清
Phồn thể滿清
mãn thanh
triều Mãn Thanh (chỉ nhà Thanh, đặc biệt khi suy tàn hoặc dùng trong khẩu hiệu chống Thanh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
triều Mãn Thanh (chỉ nhà Thanh, đặc biệt khi suy tàn hoặc dùng trong khẩu hiệu chống Thanh)
- 。
Chính phủ Mãn Thanh tham nhũng và bất tài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)