满清

满清
MǎnQīng
mãn thanh

triều Mãn Thanh (chỉ nhà Thanh, đặc biệt khi suy tàn hoặc dùng trong khẩu hiệu chống Thanh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    triều Mãn Thanh (chỉ nhà Thanh, đặc biệt khi suy tàn hoặc dùng trong khẩu hiệu chống Thanh)

    • Chính phủ Mãn Thanh tham nhũng và bất tài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.