满手

满手
mǎnshǒu
mãn thủ

tay đầy; cả hai tay đầy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tay đầy; cả hai tay đầy

    • Tay anh ấy đầy bùn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.