满心

满心
mǎnxīn
mãn tâm

lòng đầy; tâm trí ngập tràn

2 nghĩa#36774
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lòng đầy; tâm trí ngập tràn

    • Anh ấy tràn đầy niềm vui.

  2. trạng từ

    từ tận đáy lòng; thực lòng

    • Tôi vui vẻ nhận món quà này từ tận đáy lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.