滚奏

滚奏
gǔnzòu
cổn tấu

tấu trống liên hồi; kỹ thuật lăn tay (trong âm nhạc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tấu trống liên hồi; kỹ thuật lăn tay (trong âm nhạc)

    • Anh ấy đã biểu diễn một đoạn cổn tấu tuyệt vời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.