- 氵thủy(nước)BỘ
- 骨cốt(xương)HÌNH THANH
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
hội chứng ống cổ tay (do dùng chuột máy tính)
hội chứng ống cổ tay (do dùng chuột máy tính)
Anh ấy bị hội chứng ống cổ tay.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
hội chứng ống cổ tay (do dùng chuột máy tính)
hội chứng ống cổ tay (do dùng chuột máy tính)
Anh ấy bị hội chứng ống cổ tay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.