滑鼠手

滑鼠手
huáshǔshǒu
hoạt thử thủ

hội chứng ống cổ tay (do dùng chuột máy tính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hội chứng ống cổ tay (do dùng chuột máy tính)

    • Anh ấy bị hội chứng ống cổ tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.